Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bankrupt

/'bæɳkrəpt/ B2 IELTS

Nghĩa

Phá Sản v

Định nghĩa · To declare that a business cannot pay its debts.

“If a company fails to manage its finances effectively, it may eventually become bankrupt and cease operations.”Nếu một công ty không quản lý tài chính của mình một cách hiệu quả, nó có thể cuối cùng sẽ phá sản và ngừng hoạt động.

“The company went bankrupt after the financial crisis.”Công ty đã phá sản sau khủng hoảng tài chính.

Đồng nghĩa insolventruined
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'bank' và 'rupt' (phá vỡ).

Mẹo IELTS · Sử dụng 'bankrupt' khi thảo luận về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Rất nghiêm trọng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...