Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Interest

/'intrist/ B2 IELTS

Nghĩa

Lãi Suất n

Định nghĩa · The cost of borrowing money, usually a percentage.

“The central bank's decision to raise interest rates can have profound effects on borrowing and investment decisions across the economy.”Quyết định của ngân hàng trung ương về việc tăng lãi suất có thể ảnh hưởng sâu sắc đến quyết định vay mượn và đầu tư trong toàn bộ nền kinh tế.

“Interest rates affect loan affordability.”Lãi suất ảnh hưởng đến khả năng chi trả khoản vay.

Đồng nghĩa ratereturn
Cấu tạoTừ 'interest' (lợi ích) có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng của lãi suất trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến tài chính và ngân hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...