Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Barter

/'bɑ:tə/ B2 IELTS

Nghĩa

Trao Đổi Hàng Hóa v

Định nghĩa · To exchange goods or services without using money.

“In some economies, barter systems still exist, allowing individuals to exchange goods directly without the use of currency.”Trong một số nền kinh tế, hệ thống trao đổi hàng hóa vẫn tồn tại, cho phép cá nhân trao đổi hàng hóa trực tiếp mà không cần sử dụng tiền tệ.

“They decided to barter their skills instead of paying cash.”Họ quyết định trao đổi kỹ năng thay vì trả tiền mặt.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giao dịch trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...