Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Enterprise

/'entəpraiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Doanh Nghiệp n

Định nghĩa · A business organization or company.

“The success of an enterprise often depends on its ability to innovate and adapt to changing market conditions effectively.”Sự thành công của một doanh nghiệp thường phụ thuộc vào khả năng đổi mới và thích ứng với điều kiện thị trường thay đổi một cách hiệu quả.

“The enterprise focuses on sustainable practices.”Doanh nghiệp tập trung vào các thực hành bền vững.

Đồng nghĩa businesscompany

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về khởi nghiệp và đổi mới.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và khởi nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...