Kho từ › cambridge-reading › Share

Share

B2 n 📁 cambridge-reading IELTS
Cổ Phần
UK /ʃeə/ · US /ʃeə/
A portion of ownership in a company.
Investors often purchase a share of a company to gain a stake in its potential profits and overall growth.
→ Các nhà đầu tư thường mua cổ phần của một công ty để có được một phần trong lợi nhuận tiềm năng và sự phát triển tổng thể của nó.
He bought shares in the technology company.→ Anh ấy đã mua cổ phần trong công ty công nghệ.
Cấu tạo
Từ 'share' (chia sẻ) có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.
Đồng nghĩa
stockequity
Collocations
buy sharessell sharesshare price
🎯 IELTS: Thảo luận về thị trường chứng khoán trong bài viết.
Liên quan đến đầu tư và tài chính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...