Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mechanical

/mi'kænikəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Thuộc Về Cơ Khí adj

Định nghĩa · Related to machines or mechanical systems.

“Mechanical engineering plays a vital role in the design and manufacturing of machines that drive industrial innovation and efficiency.”Kỹ thuật cơ khí đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế và sản xuất các máy móc thúc đẩy đổi mới và hiệu quả công nghiệp.

“Mechanical engineering involves designing machines.”Kỹ thuật cơ khí liên quan đến việc thiết kế máy móc.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ và phát triển.

Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...