mechanical
/mi'kænikəl/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #3729
Nghĩa thường dùng
cơ khí
tính từ
“He has a mechanical engineering degree.”Anh ấy có bằng kỹ sư cơ khí.
Biến thể từ
mechanicals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mechanical
/mi'kænikəl/
tính từ
- (thuộc) máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học
- a mechanical engineer: kỹ sư cơ khí
- máy móc, không sáng tạo
- mechanical movements: động tác máy móc
Định nghĩa tiếng Anh
a. using (or as if using) mechanisms or tools or devices a. relating to or concerned with machinery or tools a. relating to or governed by or in accordance with mechanics