Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mechanical

/mi'kænikəl/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #3729

Nghĩa thường dùng

cơ khí tính từ

“He has a mechanical engineering degree.”Anh ấy có bằng kỹ sư cơ khí.

Biến thể từ mechanicals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mechanical

/mi'kænikəl/

tính từ

  • (thuộc) máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học
    • a mechanical engineer: kỹ sư cơ khí
  • máy móc, không sáng tạo
    • mechanical movements: động tác máy móc
Định nghĩa tiếng Anh

a. using (or as if using) mechanisms or tools or devices a. relating to or concerned with machinery or tools a. relating to or governed by or in accordance with mechanics

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...