Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pressure

/'preʃə/ B2 IELTS

Nghĩa

Áp Lực/ Áp Suất n

Định nghĩa · The force exerted on an object.

“High pressure in the workplace can lead to increased stress levels, adversely affecting employee productivity and morale.”Áp lực cao tại nơi làm việc có thể dẫn đến mức độ căng thẳng gia tăng, ảnh hưởng xấu đến năng suất và tinh thần làm việc của nhân viên.

“The pressure in the tire is too low.”Áp lực trong lốp xe quá thấp.

Đồng nghĩa stressforce
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...