Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Abrupt

/ə'brʌpt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đột Ngột adj

Định nghĩa · Sudden and unexpected.

“The study revealed an abrupt change in climate patterns that could have significant ecological consequences.”Nghiên cứu đã tiết lộ một sự thay đổi đột ngột trong các mô hình khí hậu có thể có những hậu quả sinh thái đáng kể.

“The change in weather was abrupt.”Sự thay đổi thời tiết rất đột ngột.

Đồng nghĩa sharpsudden
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự thay đổi trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...