Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Unconvinced

/'ʌnkən'vinst/ B2 IELTS

Nghĩa

Không Thuyết Phục adj

Định nghĩa · Not convinced or persuaded by something.

“Despite the evidence presented, some experts remained unconvinced about the effectiveness of the proposed solutions.”Mặc dù có bằng chứng được trình bày, một số chuyên gia vẫn không thuyết phục về hiệu quả của các giải pháp được đề xuất.

“She remained unconvinced by his argument.”Cô ấy vẫn không bị thuyết phục bởi lập luận của anh ấy.

Đồng nghĩa skepticaldoubtful
Cấu tạoTiền tố 'un-' (không) + 'convinced' (thuyết phục).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để diễn tả sự nghi ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...