Unconvinced
Nghĩa
Định nghĩa · Not convinced or persuaded by something.
“Despite the evidence presented, some experts remained unconvinced about the effectiveness of the proposed solutions.”Mặc dù có bằng chứng được trình bày, một số chuyên gia vẫn không thuyết phục về hiệu quả của các giải pháp được đề xuất.
“She remained unconvinced by his argument.”Cô ấy vẫn không bị thuyết phục bởi lập luận của anh ấy.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện quan điểm trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để diễn tả sự nghi ngờ.