EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge-reading › Harness
Harness
B2
v
📁 cambridge-reading
IELTS
Tận Dụng
UK /'hɑ:nis/
·
US /'hɑ:nis/
To use something effectively for a purpose.
Scientists aim to harness renewable energy sources to reduce dependence on fossil fuels and combat climate change.
→ Các nhà khoa học nhằm tận dụng các nguồn năng lượng tái tạo để giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch và chống lại biến đổi khí hậu.
We need to harness renewable energy sources.
→ Chúng ta cần tận dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'harness' (đồ đeo cho ngựa).
Đồng nghĩa
utilize
exploit
Collocations
harness technology
harness resources
🎯
IELTS:
Sử dụng 'harness' khi nói về công nghệ trong IELTS.
Thường dùng trong ngữ cảnh năng lượng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
UNIT
/'ju:nit/
1: HEALTH
Afflict
/ə'flikt/
Hành Hạ
Arthritis
/ɑ:'θraitis/
Viêm Khớp
Dementia
/di'menʃiə/
Suy Giảm Trí Nhớ
Cancer
/'kænsə/
Ung Thư
Treatment
/'tri:tmənt/
Điều Trị
Immune
/i'mju:n/
Miễn Dịch
The Disabled
Người Khuyết Tật
Có trong các bộ
📚
06. Technology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...