Revolutionary
Nghĩa
Định nghĩa · Innovative and groundbreaking in nature.
“The revolutionary advancements in technology have transformed the way researchers conduct experiments and analyze data.”Những tiến bộ mang tính cách mạng trong công nghệ đã biến đổi cách các nhà nghiên cứu tiến hành thí nghiệm và phân tích dữ liệu.
“The revolutionary technology changed the industry forever.”Công nghệ mang tính cách mạng đã thay đổi ngành công nghiệp mãi mãi.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ và xã hội.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự đổi mới.