Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Materialise

/mə'tiəriəlaiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Vật Chất Hóa/ Cụ Thể Hóa v

Định nghĩa · To become real or concrete.

“The researchers aim to materialise their theoretical concepts into practical applications that can benefit society.”Các nhà nghiên cứu đặt mục tiêu cụ thể hóa các khái niệm lý thuyết của họ thành các ứng dụng thực tiễn có thể mang lại lợi ích cho xã hội.

“Her dreams began to materialise after years of hard work.”Giấc mơ của cô ấy bắt đầu vật chất hóa sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.

Đồng nghĩa manifestactualize
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về ước mơ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả ước mơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...