Kho từ › cambridge-reading › Materialise

Materialise ID 560593

B2 v 📁 cambridge-reading IELTS
Vật Chất Hóa/ Cụ Thể Hóa
The researchers aim to materialise their theoretical concepts into practical applications that can benefit society.
→ Các nhà nghiên cứu đặt mục tiêu cụ thể hóa các khái niệm lý thuyết của họ thành các ứng dụng thực tiễn có thể mang lại lợi ích cho xã hội.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...