Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Auditory

/'ɔ:ditəri/ B2 IELTS

Nghĩa

Thính Giác adj

Định nghĩa · Related to the sense of hearing.

“Auditory processing skills are essential for effective communication and understanding spoken language in various contexts.”Kỹ năng xử lý thính giác rất cần thiết cho việc giao tiếp hiệu quả và hiểu ngôn ngữ nói trong nhiều ngữ cảnh.

“Auditory skills are important for language learning.”Kỹ năng thính giác rất quan trọng cho việc học ngôn ngữ.

Đồng nghĩa hearingacoustic
Cấu tạoKết hợp 'audio' và hậu tố '-ory'.

Mẹo IELTS · Đề cập đến thính giác trong các bài viết về giáo dục.

Ghi chú · Liên quan đến khả năng nghe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...