Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ambiguity

/,æmbi'gju:iti/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự Tối Nghĩa n

Định nghĩa · The quality of being open to more than one interpretation.

“Ambiguity in research findings can lead to misinterpretations and hinder the advancement of knowledge in the field.”Sự tối nghĩa trong các phát hiện nghiên cứu có thể dẫn đến hiểu lầm và cản trở sự tiến bộ của tri thức trong lĩnh vực này.

“The ambiguity in her statement caused confusion.”Sự tối nghĩa trong phát biểu của cô ấy gây ra sự nhầm lẫn.

Đồng nghĩa uncertaintyvagueness
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ngôn ngữ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngôn ngữ học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...