Kho từ › cambridge-reading › Constituent

Constituent ID 661754

B2 n 📁 cambridge-reading IELTS
Thành Phần
In political science, a constituent is often defined as a member of a voting body or electorate.
→ Trong khoa học chính trị, một thành phần thường được định nghĩa là một thành viên của cơ quan bỏ phiếu hoặc cử tri.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...