Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Polyglot

/'pɔliglɔt/ B2 IELTS

Nghĩa

Người biết nhiều ngôn ngữ n

Định nghĩa · A person who speaks several languages.

“A polyglot individual can communicate effectively in several languages, enhancing cross-cultural interactions.”Một người biết nhiều ngôn ngữ có thể giao tiếp hiệu quả bằng nhiều ngôn ngữ, tăng cường các tương tác văn hóa.

“She is a polyglot who can communicate in five languages.”Cô ấy là một người biết nhiều ngôn ngữ có thể giao tiếp bằng năm thứ tiếng.

Đồng nghĩa multilinguallinguist
Cấu tạoTừ gốc Hy Lạp, "poly" (nhiều) + "glot" (ngôn ngữ).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện khả năng ngôn ngữ đa dạng.

Ghi chú · Dùng để chỉ người thông thạo nhiều ngôn ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...