Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chaos

/'keiɔs/ B2 IELTS

Nghĩa

Hỗn loạn n

Định nghĩa · A state of complete disorder and confusion.

“The study of chaos theory reveals how complex systems can exhibit unpredictable behavior despite underlying order.”Nghiên cứu lý thuyết hỗn loạn tiết lộ cách các hệ thống phức tạp có thể thể hiện hành vi không thể đoán trước mặc dù có trật tự tiềm ẩn.

“The room was in chaos after the party.”Căn phòng đã hỗn loạn sau bữa tiệc.

Đồng nghĩa disorderconfusion
Trái nghĩa ordercalm
Họ từ chaotic (adj)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tình trạng hỗn loạn trong bài viết.

Ghi chú · Từ này thường dùng để mô tả tình huống hỗn loạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...