EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge-reading › Chaos
Chaos
B2
n
📁 cambridge-reading
IELTS
Hỗn loạn
UK /'keiɔs/
·
US /'keiɔs/
A state of complete disorder and confusion.
The study of chaos theory reveals how complex systems can exhibit unpredictable behavior despite underlying order.
→ Nghiên cứu lý thuyết hỗn loạn tiết lộ cách các hệ thống phức tạp có thể thể hiện hành vi không thể đoán trước mặc dù có trật tự tiềm ẩn.
The room was in chaos after the party.
→ Căn phòng đã hỗn loạn sau bữa tiệc.
Đồng nghĩa
disorder
confusion
Trái nghĩa
order
calm
Collocations
chaos theory
social chaos
create chaos
Họ từ
chaotic (adj)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để mô tả tình trạng hỗn loạn trong bài viết.
Từ này thường dùng để mô tả tình huống hỗn loạn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
UNIT
/'ju:nit/
1: HEALTH
Afflict
/ə'flikt/
Hành Hạ
Arthritis
/ɑ:'θraitis/
Viêm Khớp
Dementia
/di'menʃiə/
Suy Giảm Trí Nhớ
Cancer
/'kænsə/
Ung Thư
Treatment
/'tri:tmənt/
Điều Trị
Immune
/i'mju:n/
Miễn Dịch
The Disabled
Người Khuyết Tật
Có trong các bộ
📚
07. Language
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...