Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lexical

/'leksikəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Từ vựng n

Định nghĩa · Related to words and their meanings.

“Lexical semantics focuses on the meaning of words and their relationships within a language system.”Ngữ nghĩa từ vựng tập trung vào ý nghĩa của từ và mối quan hệ của chúng trong một hệ thống ngôn ngữ.

“The lexical choices in her essay were impressive.”Lựa chọn từ vựng trong bài luận của cô ấy rất ấn tượng.

Đồng nghĩa vocabularyterminology
Cấu tạoTừ 'lexical' được hình thành từ 'lexis' (từ vựng) và hậu tố '-al'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng phong phú để nâng cao điểm số.

Ghi chú · Dùng để chỉ các khía cạnh từ vựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...