Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Heyday

/'heidei/ B2 IELTS

Nghĩa

Thời kì hoàng kim n

Định nghĩa · The most successful period in someone's life.

“The heyday of the Renaissance marked a significant cultural and intellectual revival in Europe during the 14th century.”Thời kỳ hoàng kim của thời kỳ Phục hưng đánh dấu một sự hồi sinh văn hóa và trí tuệ quan trọng ở châu Âu vào thế kỷ 14.

“The band's heyday was in the 1990s.”Thời kỳ hoàng kim của ban nhạc là vào những năm 1990.

Đồng nghĩa peakprime
Trái nghĩa decline

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về thời kỳ thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...