Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Decipher

/di'saifə/ B2 IELTS

Nghĩa

Giải mã v

Định nghĩa · To figure out or understand something difficult.

“Researchers aim to decipher ancient texts to uncover lost knowledge about historical civilizations and their cultures.”Các nhà nghiên cứu nhằm giải mã các văn bản cổ đại để khám phá kiến thức bị mất về các nền văn minh và văn hóa lịch sử.

“He tried to decipher the ancient script.”Anh ấy cố gắng giải mã văn bản cổ.

Đồng nghĩa decodeinterpret
Cấu tạo'Decipher' được hình thành từ 'de-' (không) và 'cipher' (mã).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc hiểu thông tin phức tạp.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giải mã thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...