Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Codify

/'kɔdisil/ B2 IELTS

Nghĩa

Hệ thống hóa n

Định nghĩa · To arrange rules or laws in a system.

“To ensure consistency in legal practices, lawmakers seek to codify existing regulations into a comprehensive legal framework.”Để đảm bảo tính nhất quán trong các thực hành pháp lý, các nhà lập pháp tìm cách hệ thống hóa các quy định hiện có thành một khung pháp lý toàn diện.

“The committee will codify the new regulations.”Ủy ban sẽ hệ thống hóa các quy định mới.

Đồng nghĩa systematizeorganize
Cụm hay dùng codify lawscodify rules
Cấu tạoTừ gốc Latin, "codex" (sách) + "-ify" (biến thành).

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về việc tổ chức thông tin.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc quy định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...