Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Expression

/iks'preʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự diễn đạt n

Định nghĩa · The way someone conveys thoughts or feelings.

“The study examines the role of artistic expression in reflecting societal values and influencing public opinion.”Nghiên cứu xem xét vai trò của sự diễn đạt nghệ thuật trong việc phản ánh các giá trị xã hội và ảnh hưởng đến dư luận.

“His expression showed he was happy.”Biểu cảm của anh ấy cho thấy anh ấy vui.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả cách diễn đạt cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...