EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge-reading › Expression
Expression
B2
n
📁 cambridge-reading
IELTS
Sự diễn đạt
UK /iks'preʃn/
·
US /iks'preʃn/
The way someone conveys thoughts or feelings.
The study examines the role of artistic expression in reflecting societal values and influencing public opinion.
→ Nghiên cứu xem xét vai trò của sự diễn đạt nghệ thuật trong việc phản ánh các giá trị xã hội và ảnh hưởng đến dư luận.
His expression showed he was happy.
→ Biểu cảm của anh ấy cho thấy anh ấy vui.
Đồng nghĩa
phrase
utterance
Collocations
facial expression
artistic expression
self-expression
Họ từ
express (v)
expressive (adj)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về cảm xúc trong IELTS.
Dùng để mô tả cách diễn đạt cảm xúc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
UNIT
/'ju:nit/
1: HEALTH
Afflict
/ə'flikt/
Hành Hạ
Arthritis
/ɑ:'θraitis/
Viêm Khớp
Dementia
/di'menʃiə/
Suy Giảm Trí Nhớ
Cancer
/'kænsə/
Ung Thư
Treatment
/'tri:tmənt/
Điều Trị
Immune
/i'mju:n/
Miễn Dịch
The Disabled
Người Khuyết Tật
Có trong các bộ
📚
07. Language
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...