Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Eloquent

/'eləkwənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Hùng biện adj

Định nghĩa · Expressing ideas clearly and effectively.

“The speaker's eloquent presentation captivated the audience, effectively conveying complex ideas with clarity and passion.”Bài thuyết trình hùng biện của diễn giả đã thu hút khán giả, truyền tải các ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng và đầy đam mê.

“Her eloquent speech moved the audience.”Bài phát biểu hùng biện của cô đã chạm đến trái tim khán giả.

Đồng nghĩa articulatepersuasive
Cấu tạo'Eloquent' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'eloquens', nghĩa là nói ra.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả khả năng giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả khả năng nói hoặc viết tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...