EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge-reading › Eloquent
Eloquent
B2
adj
📁 cambridge-reading
IELTS
Hùng biện
UK /'eləkwənt/
·
US /'eləkwənt/
Expressing ideas clearly and effectively.
The speaker's eloquent presentation captivated the audience, effectively conveying complex ideas with clarity and passion.
→ Bài thuyết trình hùng biện của diễn giả đã thu hút khán giả, truyền tải các ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng và đầy đam mê.
Her eloquent speech moved the audience.
→ Bài phát biểu hùng biện của cô đã chạm đến trái tim khán giả.
Cấu tạo
'Eloquent' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'eloquens', nghĩa là nói ra.
Đồng nghĩa
articulate
persuasive
Collocations
eloquent speaker
eloquent expression
Họ từ
eloquence (n)
eloquently (adv)
🎯
IELTS:
Sử dụng khi mô tả khả năng giao tiếp trong IELTS.
Dùng để mô tả khả năng nói hoặc viết tốt.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
UNIT
/'ju:nit/
1: HEALTH
Afflict
/ə'flikt/
Hành Hạ
Arthritis
/ɑ:'θraitis/
Viêm Khớp
Dementia
/di'menʃiə/
Suy Giảm Trí Nhớ
Cancer
/'kænsə/
Ung Thư
Treatment
/'tri:tmənt/
Điều Trị
Immune
/i'mju:n/
Miễn Dịch
The Disabled
Người Khuyết Tật
Có trong các bộ
📚
07. Language
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...