Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Subtle

/'sʌtl/ B2 IELTS

Nghĩa

Tinh tế adj

Định nghĩa · Not obvious; delicate or understated.

“The subtle nuances in the author's writing style contribute to the depth and richness of the literary work.”Những sắc thái tinh tế trong phong cách viết của tác giả góp phần vào chiều sâu và sự phong phú của tác phẩm văn học.

“She wore a subtle perfume that was pleasant.”Cô ấy xức nước hoa tinh tế mà dễ chịu.

Đồng nghĩa faintnuanced
Trái nghĩa obvious

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự tinh tế trong ý tưởng.

Ghi chú · Dùng để mô tả điều gì đó nhẹ nhàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...