Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Verbal

/'və:bəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Bằng lời adj

Định nghĩa · Related to spoken or written words.

“Verbal communication skills are essential for effective collaboration in academic settings, facilitating the exchange of ideas and knowledge.”Kỹ năng giao tiếp bằng lời là rất cần thiết cho sự hợp tác hiệu quả trong môi trường học thuật, tạo điều kiện cho việc trao đổi ý tưởng và kiến thức.

“She has excellent verbal communication skills.”Cô ấy có kỹ năng giao tiếp bằng lời xuất sắc.

Mẹo IELTS · Nêu rõ kỹ năng giao tiếp trong phần Speaking để gây ấn tượng.

Ghi chú · Kỹ năng giao tiếp bằng lời rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...