Kho từ › cambridge-reading › Verbal

Verbal

B2 adj 📁 cambridge-reading IELTS
Bằng lời
UK /'və:bəl/ · US /'və:bəl/
Related to spoken or written words.
Verbal communication skills are essential for effective collaboration in academic settings, facilitating the exchange of ideas and knowledge.
→ Kỹ năng giao tiếp bằng lời là rất cần thiết cho sự hợp tác hiệu quả trong môi trường học thuật, tạo điều kiện cho việc trao đổi ý tưởng và kiến thức.
She has excellent verbal communication skills.→ Cô ấy có kỹ năng giao tiếp bằng lời xuất sắc.
Đồng nghĩa
oralspoken
Collocations
verbal agreementverbal communicationverbal expression
🎯 IELTS: Nêu rõ kỹ năng giao tiếp trong phần Speaking để gây ấn tượng.
Kỹ năng giao tiếp bằng lời rất quan trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...