Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Circuitous

/sə'kju:itəs/ B2 IELTS

Nghĩa

Loanh Quanh, Vòng Quanh adj

Định nghĩa · Taking a longer route than necessary.

“The circuitous route taken by the river has shaped the landscape and influenced settlement patterns over centuries.”Lộ trình vòng quanh mà con sông đi qua đã định hình cảnh quan và ảnh hưởng đến các mô hình định cư qua nhiều thế kỷ.

“We took a circuitous route to avoid traffic.”Chúng tôi đã đi đường vòng để tránh kẹt xe.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành trình trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ cách đi vòng vo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...