Circuitous
Nghĩa
Định nghĩa · Taking a longer route than necessary.
“The circuitous route taken by the river has shaped the landscape and influenced settlement patterns over centuries.”Lộ trình vòng quanh mà con sông đi qua đã định hình cảnh quan và ảnh hưởng đến các mô hình định cư qua nhiều thế kỷ.
“We took a circuitous route to avoid traffic.”Chúng tôi đã đi đường vòng để tránh kẹt xe.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành trình trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ cách đi vòng vo.