Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Historian

/his'tɔ:riən/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhà Sử Học n

Định nghĩa · A person who studies or writes about history.

“The historian analyzed primary sources to reconstruct the events leading up to the significant historical milestone.”Nhà sử học đã phân tích các nguồn tài liệu gốc để tái tạo các sự kiện dẫn đến cột mốc lịch sử quan trọng.

“The historian uncovered new facts about the ancient civilization.”Nhà sử học đã phát hiện ra những sự thật mới về nền văn minh cổ đại.

Mẹo IELTS · Có thể nhắc đến các sự kiện lịch sử trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ những người nghiên cứu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...