EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge-reading › Origin
Origin
B2
n
📁 cambridge-reading
IELTS
Nguồn Gốc
UK /'ɔridʤin/
·
US /'ɔridʤin/
The starting point or source of something.
The origin of the ancient manuscript remains a subject of debate among scholars in the field of archaeology.
→ Nguồn gốc của bản thảo cổ đại vẫn là một chủ đề tranh luận giữa các học giả trong lĩnh vực khảo cổ học.
The origin of the river is in the mountains.
→ Nguồn gốc của con sông nằm ở trên núi.
Đồng nghĩa
source
beginning
Collocations
cultural origin
historical origin
origin of species
🎯
IELTS:
Nêu rõ nguồn gốc trong Writing để tăng tính thuyết phục.
Nguồn gốc thường rất quan trọng trong nghiên cứu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
UNIT
/'ju:nit/
1: HEALTH
Afflict
/ə'flikt/
Hành Hạ
Arthritis
/ɑ:'θraitis/
Viêm Khớp
Dementia
/di'menʃiə/
Suy Giảm Trí Nhớ
Cancer
/'kænsə/
Ung Thư
Treatment
/'tri:tmənt/
Điều Trị
Immune
/i'mju:n/
Miễn Dịch
The Disabled
Người Khuyết Tật
Có trong các bộ
📚
09. History
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...