Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Date Back To

B2 IELTS

Nghĩa

Đã Tồn Tại Từ v

Định nghĩa · To have existed since a specific time in the past.

“The artifacts found at the archaeological site date back to the early Bronze Age, providing insights into ancient civilizations.”Các hiện vật được tìm thấy tại địa điểm khảo cổ đã tồn tại từ thời kỳ đồ đồng sớm, cung cấp cái nhìn sâu sắc về các nền văn minh cổ đại.

“The building dates back to the 18th century.”Tòa nhà đã tồn tại từ thế kỷ 18.

Đồng nghĩa originatesgoes back to
Cụm hay dùng date back todates from
Cấu tạoCấu trúc từ "date" (ngày) + "back to" (trở lại).

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về lịch sử trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ thời gian tồn tại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...