Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

artefact

/'ɑ:tifækt/ B2 IELTS

Nghĩa

hiện vật, cổ vật n

Định nghĩa · An object made by a human, often of historical interest.

“The discovery of the ancient artefact provided valuable insights into the cultural practices of early human civilizations.”Việc phát hiện ra tạo tác cổ đại đã cung cấp những hiểu biết quý giá về các thực hành văn hóa của các nền văn minh nhân loại sơ khai.

“The museum displayed an ancient artefact.”Bảo tàng trưng bày một tạo tác cổ xưa.

Mẹo IELTS · Mô tả tạo tác trong bài viết có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · Dùng để chỉ đồ vật có giá trị lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...