Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Steward

/'stjuəd/ B2 IELTS

Nghĩa

Người Tùy Tùng n

Định nghĩa · A person who manages or looks after something.

“The steward of the environmental project is responsible for ensuring sustainable practices are implemented effectively.”Người tùy tùng của dự án môi trường có trách nhiệm đảm bảo rằng các thực hành bền vững được thực hiện một cách hiệu quả.

“He acted as a steward for the event.”Anh ấy đã làm người tùy tùng cho sự kiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quản lý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ người quản lý sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...