Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Entitle

/in'taitl/ B2 IELTS

Nghĩa

Trao Quyền v

Định nghĩa · To give someone the right to do something.

“The new policy will entitle eligible students to receive financial aid for their higher education expenses.”Chính sách mới sẽ trao quyền cho các sinh viên đủ điều kiện nhận hỗ trợ tài chính cho chi phí giáo dục đại học của họ.

“The law will entitle you to compensation.”Luật sẽ trao quyền cho bạn nhận bồi thường.

Đồng nghĩa authorizepermit

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện quyền lợi trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các văn bản pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...