Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Noble

/'noubl/ B2 IELTS

Nghĩa

Danh Giá adj

Định nghĩa · Having high moral qualities or ideals.

“The noble ideals of justice and equality are often reflected in the policies of modern democratic governments.”Những lý tưởng danh giá về công lý và bình đẳng thường được phản ánh trong các chính sách của các chính phủ dân chủ hiện đại.

“He is known for his noble actions.”Ông ấy nổi tiếng với những hành động cao quý.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả nhân vật trong Writing.

Ghi chú · Tính danh giá thường được tôn vinh trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...