Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Conquer

/'kɔɳkə/ B2 IELTS

Nghĩa

Chinh Phục v

Định nghĩa · To defeat or take control of a place or people.

“To conquer new territories, ancient empires employed advanced military strategies and diplomatic negotiations to expand their influence.”Để chinh phục các lãnh thổ mới, các đế chế cổ đại đã sử dụng các chiến lược quân sự tiên tiến và đàm phán ngoại giao để mở rộng ảnh hưởng.

“They aimed to conquer the neighboring territory.”Họ nhằm chinh phục lãnh thổ lân cận.

Đồng nghĩa defeatovercome
Cấu tạoTừ gốc Latin, "conquere" (chiếm lấy).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự kiểm soát.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh chiến tranh hoặc chinh phục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...