Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Merchant

/'mə:tʃənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Thương Nhân n

Định nghĩa · A person who buys and sells goods.

“The merchant class played a significant role in the economic development of cities during the Middle Ages, facilitating trade and commerce.”Giai cấp thương nhân đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế của các thành phố trong thời Trung Cổ, tạo điều kiện cho thương mại và buôn bán.

“The merchant sold spices from distant lands.”Thương nhân đã bán gia vị từ những vùng đất xa xôi.

Mẹo IELTS · Nói về thương nhân có thể làm phong phú bài viết của bạn.

Ghi chú · Dùng để chỉ người buôn bán hàng hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...