Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Antique

/æn'ti:k/ B2 IELTS

Nghĩa

Đồ Cổ n

Định nghĩa · An old object that is valuable because of its age.

“Antique artifacts provide valuable insights into the cultural practices and daily lives of past civilizations, enriching historical knowledge.”Các đồ cổ cung cấp những hiểu biết quý giá về các thực hành văn hóa và đời sống hàng ngày của các nền văn minh trong quá khứ, làm phong phú thêm kiến thức lịch sử.

“She collects antique furniture from the 18th century.”Cô ấy sưu tầm đồ cổ từ thế kỷ 18.

Đồng nghĩa collectiblerelic

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các vật phẩm có giá trị lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...