Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Arithmetic

/ə'riθmətik/ B2 IELTS

Nghĩa

Số Học n

Định nghĩa · The branch of mathematics dealing with numbers and calculations.

“Arithmetic skills are fundamental to understanding more complex mathematical concepts, serving as a foundation for higher learning.”Kỹ năng số học là nền tảng để hiểu các khái niệm toán học phức tạp hơn, phục vụ như một nền tảng cho việc học cao hơn.

“He excelled in arithmetic during his school years.”Anh ấy xuất sắc trong số học trong những năm học.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Là một phần cơ bản của toán học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...