EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge-reading › Algebra
Algebra
B2
n
📁 cambridge-reading
IELTS
Đại Số
UK /'ældʤibrə/
·
US /'ældʤibrə/
A branch of mathematics dealing with symbols and numbers.
Algebra is a branch of mathematics that deals with symbols and the rules for manipulating those symbols to solve equations.
→ Đại số là một nhánh của toán học liên quan đến các ký hiệu và các quy tắc để thao tác các ký hiệu đó nhằm giải quyết các phương trình.
Algebra is essential for advanced math studies.
→ Đại số là cần thiết cho các nghiên cứu toán học nâng cao.
Đồng nghĩa
mathematics
calculus
Collocations
algebraic expression
algebraic equation
algebraic function
🎯
IELTS:
Nêu rõ tầm quan trọng của đại số trong Writing.
Đại số là nền tảng cho nhiều lĩnh vực toán học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
UNIT
/'ju:nit/
1: HEALTH
Afflict
/ə'flikt/
Hành Hạ
Arthritis
/ɑ:'θraitis/
Viêm Khớp
Dementia
/di'menʃiə/
Suy Giảm Trí Nhớ
Cancer
/'kænsə/
Ung Thư
Treatment
/'tri:tmənt/
Điều Trị
Immune
/i'mju:n/
Miễn Dịch
The Disabled
Người Khuyết Tật
Có trong các bộ
📚
10. Education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...