Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Apt

/æpt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tài Trí adj

Định nghĩa · Having a natural ability or talent.

“Students who are apt at mathematics often excel in fields that require analytical and problem-solving skills.”Sinh viên tài trí trong toán học thường xuất sắc trong các lĩnh vực yêu cầu kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề.

“He is an apt student who learns quickly.”Anh ấy là một sinh viên tài trí, học rất nhanh.

Đồng nghĩa talentedskilled

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về khả năng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng học hỏi nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...