Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Interference

/,intə'fiərəns/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự Giao Thoa, Can Thiệp n

Định nghĩa · The act of interfering or causing a disturbance.

“Interference from external factors can significantly impact the accuracy of experimental results in scientific research.”Sự giao thoa từ các yếu tố bên ngoài có thể ảnh hưởng đáng kể đến độ chính xác của kết quả thí nghiệm trong nghiên cứu khoa học.

“Her interference in the project caused delays.”Sự can thiệp của cô ấy vào dự án đã gây ra sự chậm trễ.

Đồng nghĩa interventionmeddling
Cấu tạoTừ gốc Latin, "interferre" (can thiệp).

Mẹo IELTS · Nói về sự can thiệp khi thảo luận về vấn đề xã hội.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh can thiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...