Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Gifted

/'giftid/ B2 IELTS

Nghĩa

Tài năng adj

Định nghĩa · Having natural talent or ability.

“Gifted students often require specialized programs to nurture their talents and enhance their academic performance.”Sinh viên tài năng thường cần các chương trình chuyên biệt để phát triển tài năng và nâng cao hiệu suất học tập.

“She is a gifted musician who plays several instruments.”Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng chơi nhiều nhạc cụ.

Đồng nghĩa talentedskilled
Trái nghĩa untalented

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự xuất sắc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả người có năng khiếu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...