Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Peripheral

/pə'rifərəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Ngoại biên adj

Định nghĩa · Relating to the edge or outer part of something.

“Peripheral vision is essential for athletes, allowing them to be aware of their surroundings during competition.”Thị giác ngoại biên rất quan trọng đối với các vận động viên, giúp họ nhận thức được môi trường xung quanh trong suốt cuộc thi.

“The peripheral vision helps us see objects at the side.”Thị giác ngoại biên giúp chúng ta nhìn thấy các vật ở bên.

Đồng nghĩa outermarginal

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các phần không chính yếu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...