Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Designate

/'dezignit/ B2 IELTS

Nghĩa

Phân công v

Định nghĩa · To officially assign a role or task to someone.

“The committee will designate a representative to attend the international conference on behalf of the institution.”Ủy ban sẽ phân công một đại diện tham dự hội nghị quốc tế thay mặt cho tổ chức.

“They will designate a leader for the project.”Họ sẽ phân công một người lãnh đạo cho dự án.

Đồng nghĩa appointassign
Cấu tạoTừ gốc Latin, "designare" (chỉ định).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về vai trò trong nhóm.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...