Kho từ › cambridge-reading › Emulate

Emulate

B2 v 📁 cambridge-reading IELTS
Bắt chước
UK /'emjuleit/ · US /'emjuleit/
To imitate someone or something.
Students often strive to emulate the successful practices of their predecessors in order to achieve academic excellence.
→ Sinh viên thường cố gắng bắt chước những phương pháp thành công của những người đi trước để đạt được thành tích học tập xuất sắc.
She tried to emulate her favorite singer.→ Cô ấy đã cố gắng bắt chước ca sĩ yêu thích của mình.
Đồng nghĩa
imitatecopy
Collocations
emulate successemulate behavioremulate a style
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về ảnh hưởng trong IELTS.
Dùng để chỉ việc bắt chước ai đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...