Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tuition

/tuˈɪʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

học phí, giảng dạy n

Định nghĩa · The money paid for education or teaching.

“University tuition has risen sharply.”Học phí đại học đã tăng mạnh.

“Tuition fees have increased this year.”Học phí đã tăng lên trong năm nay.

Đồng nghĩa feescost

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ chi phí học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...