Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Peer

/piə/ B2 IELTS

Nghĩa

Bạn cùng trang lứa n

Định nghĩa · A person of the same age or status as another.

“Peer interaction in educational settings can enhance learning outcomes and promote collaborative skills among students.”Sự tương tác giữa bạn cùng trang lứa trong môi trường giáo dục có thể nâng cao kết quả học tập và thúc đẩy kỹ năng hợp tác giữa các sinh viên.

“He enjoys spending time with his peers.”Anh ấy thích dành thời gian với bạn cùng trang lứa.

Đồng nghĩa equalcontemporary
Cụm hay dùng peer pressurepeer group

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về mối quan hệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...