Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dictate

/dik'teit/ B2 IELTS

Nghĩa

Đọc chép v

Định nghĩa · To read something aloud for someone to write down.

“In many classrooms, teachers dictate important information to ensure that all students accurately record the material.”Trong nhiều lớp học, giáo viên đọc chép thông tin quan trọng để đảm bảo rằng tất cả sinh viên ghi chép chính xác tài liệu.

“The teacher will dictate the notes to the students.”Giáo viên sẽ đọc chép ghi chú cho học sinh.

Đồng nghĩa read aloudrecite
Cấu tạoTừ gốc Latin, "dictare" (ra lệnh).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc ghi chép.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...