Dictate
Nghĩa
Định nghĩa · To read something aloud for someone to write down.
“In many classrooms, teachers dictate important information to ensure that all students accurately record the material.”Trong nhiều lớp học, giáo viên đọc chép thông tin quan trọng để đảm bảo rằng tất cả sinh viên ghi chép chính xác tài liệu.
“The teacher will dictate the notes to the students.”Giáo viên sẽ đọc chép ghi chú cho học sinh.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc ghi chép.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh giáo dục.