Kho từ › cambridge-reading › Dictate

Dictate ID 802048

B2 v 📁 cambridge-reading IELTS
Đọc chép
In many classrooms, teachers dictate important information to ensure that all students accurately record the material.
→ Trong nhiều lớp học, giáo viên đọc chép thông tin quan trọng để đảm bảo rằng tất cả sinh viên ghi chép chính xác tài liệu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...