Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Elucidate

/i'lu:sideit/ B2 IELTS

Nghĩa

Giải thích v

Định nghĩa · To make something clear or easy to understand.

“The professor aims to elucidate complex theories in a manner that is accessible to all students in the course.”Giáo sư nhằm mục đích giải thích các lý thuyết phức tạp theo cách mà tất cả sinh viên trong khóa học đều có thể tiếp cận.

“Can you elucidate your argument?”Bạn có thể làm sáng tỏ lập luận của mình không?

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để giải thích trong IELTS.

Ghi chú · Trang trọng hơn 'explain'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...