Elucidate
Nghĩa
Định nghĩa · To make something clear or easy to understand.
“The professor aims to elucidate complex theories in a manner that is accessible to all students in the course.”Giáo sư nhằm mục đích giải thích các lý thuyết phức tạp theo cách mà tất cả sinh viên trong khóa học đều có thể tiếp cận.
“Can you elucidate your argument?”Bạn có thể làm sáng tỏ lập luận của mình không?
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để giải thích trong IELTS.
Ghi chú · Trang trọng hơn 'explain'.