Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

juice

/dʒuːs/ A1 phổ biến #400

Nghĩa

Nước ép n.

Định nghĩa · Juice is a liquid made from the extraction of fruits or vegetables.

“Orange juice please.”Nước cam, làm ơn.

“Fresh juice is healthy.”Nước ép tươi rất tốt cho sức khỏe.

Đồng nghĩa nectarextract
Cụm hay dùng orange juicefruit juice

Mẹo IELTS · Nói về đồ uống trong Speaking.

Ghi chú · Nước ép trái cây; không phải nước ngọt có ga.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...